Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 辚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辚, chiết tự chữ LÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辚:
辚
Biến thể phồn thể: 轔;
Pinyin: lin2, lin4;
Việt bính: leon4;
辚 lân
lân, như "lân lân (tiếng bánh xe)" (gdhn)
Pinyin: lin2, lin4;
Việt bính: leon4;
辚 lân
Nghĩa Trung Việt của từ 辚
Giản thể của chữ 轔.lân, như "lân lân (tiếng bánh xe)" (gdhn)
Nghĩa của 辚 trong tiếng Trung hiện đại:
[lín]Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 19
Hán Việt: LÂN
lộc cộc (từ tượng thanh)。辚辚:像声词,形容车行走时的声音。
车辚,马萧萧。
tiếng xe chạy lộc cộc, ngựa hí vang rền.
Số nét: 19
Hán Việt: LÂN
lộc cộc (từ tượng thanh)。辚辚:像声词,形容车行走时的声音。
车辚,马萧萧。
tiếng xe chạy lộc cộc, ngựa hí vang rền.
Dị thể chữ 辚
轔,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辚
| lân | 辚: | lân lân (tiếng bánh xe) |

Tìm hình ảnh cho: 辚 Tìm thêm nội dung cho: 辚
