Chữ 辚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辚, chiết tự chữ LÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辚:

辚 lân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 辚

Chiết tự chữ lân bao gồm chữ 车 粦 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

辚 cấu thành từ 2 chữ: 车, 粦
  • xa
  • lân, lấn
  • lân [lân]

    U+8F9A, tổng 16 nét, bộ Xa 车 [車]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 轔;
    Pinyin: lin2, lin4;
    Việt bính: leon4;

    lân

    Nghĩa Trung Việt của từ 辚

    Giản thể của chữ .
    lân, như "lân lân (tiếng bánh xe)" (gdhn)

    Nghĩa của 辚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lín]Bộ: 車 (车) - Xa
    Số nét: 19
    Hán Việt: LÂN
    lộc cộc (từ tượng thanh)。辚辚:像声词,形容车行走时的声音。
    车辚,马萧萧。
    tiếng xe chạy lộc cộc, ngựa hí vang rền.

    Chữ gần giống với 辚:

    , ,

    Dị thể chữ 辚

    ,

    Chữ gần giống 辚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 辚 Tự hình chữ 辚 Tự hình chữ 辚 Tự hình chữ 辚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 辚

    lân:lân lân (tiếng bánh xe)
    辚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 辚 Tìm thêm nội dung cho: 辚