Từ: 连绵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 连绵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 连绵 trong tiếng Trung hiện đại:

[liánmián] liên miên; liên tục; không ngớt; liền nhau。(山脉、河流、雨雪等)接连不断。
起伏连绵。
chập chùng; nhấp nhô kéo dài.
阴雨连绵。
trời âm u, mưa liên miên không ngớt.
连绵不断的思绪。
suy tư liên tục.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên:liên miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绵

miên:miên (bông mới); miên man
连绵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 连绵 Tìm thêm nội dung cho: 连绵