Cao su chống va đập cửa

Từ: 退伙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 退伙:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 退

Nghĩa của 退伙 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuìhuǒ] 1. rút khỏi bang hội。旧时指退出帮会。
2. ra khỏi nhóm ăn tập thể。退出集体伙食。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 退

thoái退:thoái lui
thui退:thui đốt, đen thui
thói退:thói quen
thúi退:thúi tha (thối tha)
thối退:thối tha
thụi退:thụi nhau
thủi退:thui thủi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伙

loã:đồng loã
退伙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 退伙 Tìm thêm nội dung cho: 退伙