Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 退缩 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuìsuō] lùi; lui lại; chùn lại; chùn chân。向后退或缩;畏缩。
退缩不前
chùn chân không dám tiến.
退缩不前
chùn chân không dám tiến.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 退
| thoái | 退: | thoái lui |
| thui | 退: | thui đốt, đen thui |
| thói | 退: | thói quen |
| thúi | 退: | thúi tha (thối tha) |
| thối | 退: | thối tha |
| thụi | 退: | thụi nhau |
| thủi | 退: | thui thủi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缩
| súc | 缩: | súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại) |

Tìm hình ảnh cho: 退缩 Tìm thêm nội dung cho: 退缩
