Cao su chống va đập cửa

Từ: 退职 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 退职:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 退

Nghĩa của 退职 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuìzhí] từ chức; thôi việc。辞退或辞去职务。
自动退职
tự động từ chức
提前退职
xin từ chức trước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 退

thoái退:thoái lui
thui退:thui đốt, đen thui
thói退:thói quen
thúi退:thúi tha (thối tha)
thối退:thối tha
thụi退:thụi nhau
thủi退:thui thủi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 职

chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
giấc:giấc ngủ
退职 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 退职 Tìm thêm nội dung cho: 退职