Cao su chống va đập cửa

Từ: 退行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 退行:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 退

Nghĩa của 退行 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuìxíng] thoái hoá。向后倒退;退化。
老年人的机体不免要产生退行性改变。
cơ thể người già không tránh khỏi bị thoái hoá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 退

thoái退:thoái lui
thui退:thui đốt, đen thui
thói退:thói quen
thúi退:thúi tha (thối tha)
thối退:thối tha
thụi退:thụi nhau
thủi退:thui thủi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
退行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 退行 Tìm thêm nội dung cho: 退行