Cao su chống va đập cửa

Chữ 鄀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鄀, chiết tự chữ NHƯỢC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鄀:

鄀 nhược

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鄀

Chiết tự chữ nhược bao gồm chữ 若 邑 hoặc 若 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鄀 cấu thành từ 2 chữ: 若, 邑
  • nhã, nhược
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 鄀 cấu thành từ 2 chữ: 若, 阝
  • nhã, nhược
  • phụ, ấp
  • nhược [nhược]

    U+9100, tổng 10 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ruo4;
    Việt bính: joek6;

    nhược

    Nghĩa Trung Việt của từ 鄀

    (Danh) Tên đất, ấp của nước Sở thời Xuân Thu, thuộc tỉnh Hồ Bắc bây giờ.

    (Danh)
    Tên nước, ở biên giới Tần Sở ngày xưa, nay thuộc tỉnh Hà Nam .

    Nghĩa của 鄀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [Ruò]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 16
    Hán Việt: NHƯỢC
    Nhược (thủ đô của nước Sở thời Xuân Thu Chiến Quốc, ở huyện Tuyên Thành, tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc)。春秋时楚国的都城,在今湖北宜城县东南。

    Chữ gần giống với 鄀:

    , ,

    Chữ gần giống 鄀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鄀 Tự hình chữ 鄀 Tự hình chữ 鄀 Tự hình chữ 鄀

    鄀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鄀 Tìm thêm nội dung cho: 鄀