Chữ 醼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 醼, chiết tự chữ YẾN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 醼:

醼 yến

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 醼

Chiết tự chữ yến bao gồm chữ 酉 燕 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

醼 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 燕
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • yên, yến, én
  • yến [yến]

    U+91BC, tổng 23 nét, bộ Dậu 酉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan4;
    Việt bính: jin3;

    yến

    Nghĩa Trung Việt của từ 醼

    (Động) Cũng như yến .
    yến, như "yến tiệc" (gdhn)

    Chữ gần giống với 醼:

    ,

    Chữ gần giống 醼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 醼 Tự hình chữ 醼 Tự hình chữ 醼 Tự hình chữ 醼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 醼

    yến:yến tiệc
    醼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 醼 Tìm thêm nội dung cho: 醼