Từ: 重奏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重奏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重奏 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóngzòu] hợp tấu; hoà nhạc nhiều bè; điệp khúc。两个或两个以上的人各按所担任的声部,同时用不同乐器或同一种乐器演奏同一乐曲。按人数的多少,可分为二重奏、三重奏、四重奏等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奏

táu:láu táu
tâu:tâu lên
tấu:tấu nhạc, hoà tấu; bẩm tấu
重奏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重奏 Tìm thêm nội dung cho: 重奏