Từ: 鐘鳴鼎食 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鐘鳴鼎食:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 鐘 • 鳴 • 鼎 • 食
chung minh đỉnh thực
Ngày xưa nhà phú quý tới bữa ăn thì phải đánh chuông để gọi người về ăn và khi ăn thì phải bày vạc lớn ra mà ăn. Hình dung đời sống xa hoa. ◇Vương Bột 王勃:
Lư diêm phác địa, chung minh đỉnh thực chi gia
閭閻撲地, 鐘鳴鼎食之家 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Cửa nhà giăng đầy mặt đất, đó là những nhà giàu sang rung chuông bày vạc khi ăn.
Nghĩa của 钟鸣鼎食 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōngmíngdǐngshí] cuộc sống xa hoa (chuông đồng hồ điểm, bày thức ăn ra ăn. Thời xưa chỉ cuộc sống xa hoa của các gia đình quyền quý.)。敲着钟,列鼎而食。旧时形容富贵人家生活奢侈豪华。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鐘
| chung | 鐘: | chung rượu |
| chuông | 鐘: | tiếng chuông, cái chuông; gác chuông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳴
| minh | 鳴: | kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼎
| đềnh | 鼎: | lềnh đềnh |
| đểnh | 鼎: | đểnh đoảng |
| đễnh | 鼎: | lơ đễnh |
| đỉnh | 鼎: | tam túc đỉnh (vạc lớn có chân thời xưa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 食
| thực | 食: | thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn |
| tự | 食: | tự ăn |