Chữ 鑨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鑨, chiết tự chữ XUỔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鑨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鑨

Chiết tự chữ xuổng bao gồm chữ 金 龍 hoặc 釒 龍 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鑨 cấu thành từ 2 chữ: 金, 龍
  • ghim, găm, kim
  • long, lung, luồng, lúng, lỏng, sủng
  • 2. 鑨 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 龍
  • kim, thực
  • long, lung, luồng, lúng, lỏng, sủng
  • []

    U+9468, tổng 24 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: long2;
    Việt bính: lung4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鑨


    xuổng, như "cái xuổng (dụng cụ đào xúc)" (vhn)

    Chữ gần giống với 鑨:

    , , , , , , 𨯷, 𨯸, 𨯹,

    Dị thể chữ 鑨

    𰽦,

    Chữ gần giống 鑨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鑨 Tự hình chữ 鑨 Tự hình chữ 鑨 Tự hình chữ 鑨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鑨

    xuổng:cái xuổng (dụng cụ đào xúc)
    鑨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鑨 Tìm thêm nội dung cho: 鑨