Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 門當戶對 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 門當戶對:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

môn đương hộ đối
Cổng và cửa nhà tương xứng. Ý nói nhà cửa, gia thế, địa vị hai gia đình cưới gả phải tương đương. ★Tương phản:
tỉnh thiển hà thâm
深.

Nghĩa của 门当户对 trong tiếng Trung hiện đại:

[méndānghùduì] môn đăng hộ đối; xứng vai xứng vế。指男女双方家庭的社会地位和经济状况相当,结亲很适合。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 門

mon:mon men
món:món ăn
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 當

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 對

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
nhói:đau nhói
nhối: 
tối:tăm tối
tụi:tụi bay
đôi:cặp đôi; đôi co
đối:đối diện; đối đãi; đối tác
đổi: 
đỗi:quá đỗi
門當戶對 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 門當戶對 Tìm thêm nội dung cho: 門當戶對