bế tắc
Bị lấp, bị nghẽn lại, không thông.
◇Lễ Kí 禮記:
Thiên địa bất thông, bế tắc nhi thành đông
天地不通, 閉塞而成冬 (Nguyệt lệnh 月令) Trời đất không thông, lấp nghẽn thành mùa đông.Tin tức truyền thông chậm trễ.Xa xôi hẻo lánh, giao thông bất tiện.
◇Ngụy Nguyên 魏源:
Kì địa bế tắc bất thông cửu hĩ
其地閉塞不通久矣 (Thánh vũ kí 聖武記, Quyển lục) Đất đó từ lâu rồi là chỗ hẻo lánh giao thông không tiện lợi.Phong khí tập tục không mở mang.
Nghĩa của 闭塞 trong tiếng Trung hiện đại:
管道闭塞
nghẽn đường ống
形
2. hoang vu; hẻo lánh; không thoáng (nơi giao thông bất tiện)。 交通不便;偏僻;风气不开。
形
3. không nhạy tin。 消息不灵通。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 閉
| bé | 閉: | bé nhỏ |
| bấy | 閉: | bấy lâu |
| bế | 閉: | bế mạc; bế quan toả cảng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 塞
| tái | 塞: | biên tái (điểm yếu lược) |
| tắc | 塞: | bế tắc |

Tìm hình ảnh cho: 閉塞 Tìm thêm nội dung cho: 閉塞
