Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 閉塞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 閉塞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bế tắc
Bị lấp, bị nghẽn lại, không thông.
◇Lễ Kí 記:
Thiên địa bất thông, bế tắc nhi thành đông
, 冬 (Nguyệt lệnh 令) Trời đất không thông, lấp nghẽn thành mùa đông.Tin tức truyền thông chậm trễ.Xa xôi hẻo lánh, giao thông bất tiện.
◇Ngụy Nguyên 源:
Kì địa bế tắc bất thông cửu hĩ
矣 (Thánh vũ kí 記, Quyển lục) Đất đó từ lâu rồi là chỗ hẻo lánh giao thông không tiện lợi.Phong khí tập tục không mở mang.

Nghĩa của 闭塞 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìsè] 1. nghẽn; tắt; tắt nghẽn; bít; bế tắc。(动)堵塞。
管道闭塞
nghẽn đường ống

2. hoang vu; hẻo lánh; không thoáng (nơi giao thông bất tiện)。 交通不便;偏僻;风气不开。

3. không nhạy tin。 消息不灵通。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 閉

:bé nhỏ
bấy:bấy lâu
bế:bế mạc; bế quan toả cảng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塞

tái:biên tái (điểm yếu lược)
tắc:bế tắc
閉塞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 閉塞 Tìm thêm nội dung cho: 閉塞