Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 閉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 閉, chiết tự chữ BÉ, BẤY, BẾ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 閉:
閉
Biến thể giản thể: 闭;
Pinyin: bi4;
Việt bính: bai3
1. [倒閉] đảo bế 2. [閉氣] bế khí 3. [閉經] bế kinh 4. [閉幕] bế mạc 5. [閉目] bế mục 6. [閉門] bế môn 7. [閉月羞花] bế nguyệt tu hoa 8. [閉關] bế quan 9. [閉關鎖國] bế quan tỏa quốc 10. [閉塞] bế tắc 11. [閉藏] bế tàng 12. [封閉] phong bế;
閉 bế
§ Đối lại với khai 開.
◎Như: bế môn 閉門 đóng cửa, bế mục 閉目 nhắm mắt.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Nhàn trung tận nhật bế thư trai 閑中盡日閉書齋 (Mộ xuân tức sự 暮春即事) Trong lúc nhàn rỗi suốt ngày đóng cửa phòng văn.
(Động) Tắc, không thông.
◎Như: bế khí 閉氣 (1) nhịn thở, (2) tắt thở (chết), bế tắc 閉塞 trở tắc.
(Động) Ngừng, chấm dứt.
◎Như: bế hội 閉會 kết thúc hội nghị, bế mạc 閉幕 kết thúc, chấm dứt.
(Động) Cấm chỉ, cắt đứt.
(Danh) Cửa ngách (bên cạnh cửa lớn).
(Danh) Ngày lập thu, lập đông.
(Danh) Họ Bế.
bế, như "bế mạc; bế quan toả cảng" (vhn)
bấy, như "bấy lâu" (btcn)
bé, như "bé nhỏ" (btcn)
Pinyin: bi4;
Việt bính: bai3
1. [倒閉] đảo bế 2. [閉氣] bế khí 3. [閉經] bế kinh 4. [閉幕] bế mạc 5. [閉目] bế mục 6. [閉門] bế môn 7. [閉月羞花] bế nguyệt tu hoa 8. [閉關] bế quan 9. [閉關鎖國] bế quan tỏa quốc 10. [閉塞] bế tắc 11. [閉藏] bế tàng 12. [封閉] phong bế;
閉 bế
Nghĩa Trung Việt của từ 閉
(Động) Đóng, khép, ngậm, nhắm.§ Đối lại với khai 開.
◎Như: bế môn 閉門 đóng cửa, bế mục 閉目 nhắm mắt.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Nhàn trung tận nhật bế thư trai 閑中盡日閉書齋 (Mộ xuân tức sự 暮春即事) Trong lúc nhàn rỗi suốt ngày đóng cửa phòng văn.
(Động) Tắc, không thông.
◎Như: bế khí 閉氣 (1) nhịn thở, (2) tắt thở (chết), bế tắc 閉塞 trở tắc.
(Động) Ngừng, chấm dứt.
◎Như: bế hội 閉會 kết thúc hội nghị, bế mạc 閉幕 kết thúc, chấm dứt.
(Động) Cấm chỉ, cắt đứt.
(Danh) Cửa ngách (bên cạnh cửa lớn).
(Danh) Ngày lập thu, lập đông.
(Danh) Họ Bế.
bế, như "bế mạc; bế quan toả cảng" (vhn)
bấy, như "bấy lâu" (btcn)
bé, như "bé nhỏ" (btcn)
Dị thể chữ 閉
闭,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 閉
| bé | 閉: | bé nhỏ |
| bấy | 閉: | bấy lâu |
| bế | 閉: | bế mạc; bế quan toả cảng |

Tìm hình ảnh cho: 閉 Tìm thêm nội dung cho: 閉
