Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 闱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 闱, chiết tự chữ VI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闱:
闱
Biến thể phồn thể: 闈;
Pinyin: wei2;
Việt bính: wai4;
闱 vi
vi, như "vi mặc (trích bài), vi (cửa hông)" (gdhn)
Pinyin: wei2;
Việt bính: wai4;
闱 vi
Nghĩa Trung Việt của từ 闱
Giản thể của chữ 闈.vi, như "vi mặc (trích bài), vi (cửa hông)" (gdhn)
Nghĩa của 闱 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (闈)
[wéi]
bộ 门 - Môn
Hán Việt: VI
cửa nách& (cung thất)。宫的侧门。
宫闱.
cửa nách cung thất
trường thi。科举时代称考场。
闱墨。
văn tuyển trường thi
春闱。
trường thi mùa xuân
Từ ghép:
闱墨
[wéi]
bộ 门 - Môn
Hán Việt: VI
cửa nách& (cung thất)。宫的侧门。
宫闱.
cửa nách cung thất
trường thi。科举时代称考场。
闱墨。
văn tuyển trường thi
春闱。
trường thi mùa xuân
Từ ghép:
闱墨
Dị thể chữ 闱
闈,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闱
| vi | 闱: | vi mặc (trích bài), vi (cửa hông) |

Tìm hình ảnh cho: 闱 Tìm thêm nội dung cho: 闱
