Chữ 闱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 闱, chiết tự chữ VI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闱:

闱 vi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 闱

Chiết tự chữ vi bao gồm chữ 门 韦 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

闱 cấu thành từ 2 chữ: 门, 韦
  • mon, môn
  • vi
  • vi [vi]

    U+95F1, tổng 7 nét, bộ Môn 门 [門]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 闈;
    Pinyin: wei2;
    Việt bính: wai4;

    vi

    Nghĩa Trung Việt của từ 闱

    Giản thể của chữ .
    vi, như "vi mặc (trích bài), vi (cửa hông)" (gdhn)

    Nghĩa của 闱 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (闈)
    [wéi]
    bộ 门 - Môn
    Hán Việt: VI
    cửa nách& (cung thất)。宫的侧门。
    宫闱.
    cửa nách cung thất
    trường thi。科举时代称考场。
    闱墨。
    văn tuyển trường thi
    春闱。
    trường thi mùa xuân
    Từ ghép:
    闱墨

    Chữ gần giống với 闱:

    , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 闱

    ,

    Chữ gần giống 闱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 闱 Tự hình chữ 闱 Tự hình chữ 闱 Tự hình chữ 闱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 闱

    vi:vi mặc (trích bài), vi (cửa hông)
    闱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 闱 Tìm thêm nội dung cho: 闱