Cao su chống va đập cửa

Từ: 陈胜吴广起义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陈胜吴广起义:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 广

Nghĩa của 陈胜吴广起义 trong tiếng Trung hiện đại:

[ChénShèngWúGuǎngQǐyì] khởi nghĩa Trần Thắng - Ngô Quảng (Trung Quốc)。中国历史上第一次大规模农民起义。公元前209年,贫苦农民陈胜、吴广率戍卒九百人在蕲县大泽乡(今安徽宿县东南)起义,迅速得到全国的响应。起义军建立了自己 的政权,国号张楚。这次起义导致秦王朝的灭亡。也说大泽乡起义。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陈

trần:họ trần, trần thiết (trình bày)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胜

sền:kéo sền sệt
tanh:hôi tanh; vắng tanh
thắng:thắng trận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 广

nghiễm广:nghiễm (bộ gốc); nghiễm nhiên
quảng广:quảng (bộ thủ: mái nhà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
陈胜吴广起义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陈胜吴广起义 Tìm thêm nội dung cho: 陈胜吴广起义