cách nhật
Cứ một ngày có một ngày không. ◎Như:
y sư chúc phó bệnh nhân tương giá thiếp dược cách nhật tiên dụng
醫師囑咐病人將這帖藥隔日煎用 y sĩ dặn bảo bệnh nhân lấy thang thuốc này đem sắc lên mà dùng cứ hai ngày một lần.Khoảng cách bằng một ngày. ◎Như:
chuẩn bị cách nhật đích khảo thí
準備隔日的考試 chuẩn bị cho kì thi sắp đến trong một ngày nữa.
Nghĩa của 隔日 trong tiếng Trung hiện đại:
夜校隔日上课
lớp học ban đêm lên lớp cách ngày.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 隔
| cách | 隔: | cách trở; cách điện; cách li |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 日
| nhạt | 日: | nhạt nhẽo |
| nhật | 日: | cách nhật |
| nhặt | 日: | khoan nhặt |
| nhựt | 日: | nhựt kí (nhật kí) |

Tìm hình ảnh cho: 隔日 Tìm thêm nội dung cho: 隔日
