Từ: 隔日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隔日:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cách nhật
Cứ một ngày có một ngày không. ◎Như:
y sư chúc phó bệnh nhân tương giá thiếp dược cách nhật tiên dụng
用 y sĩ dặn bảo bệnh nhân lấy thang thuốc này đem sắc lên mà dùng cứ hai ngày một lần.Khoảng cách bằng một ngày. ◎Như:
chuẩn bị cách nhật đích khảo thí
試 chuẩn bị cho kì thi sắp đến trong một ngày nữa.

Nghĩa của 隔日 trong tiếng Trung hiện đại:

[gérì] cách ngày; cách nhật; cách một ngày。隔一天。
夜校隔日上课
lớp học ban đêm lên lớp cách ngày.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隔

cách:cách trở; cách điện; cách li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)
隔日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隔日 Tìm thêm nội dung cho: 隔日