Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 隧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 隧, chiết tự chữ TOẠI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隧:
隧
Pinyin: sui4, zhui4;
Việt bính: seoi6;
隧 toại
Nghĩa Trung Việt của từ 隧
(Danh) Mộ đạo.§ Lễ tang vua ngày xưa đào hầm rước cữu xuống huyệt gọi là toại 隧.
(Danh) Đường hầm.
(Danh) Đường hiểm yếu.
(Danh) Tháp canh lửa hiệu ở miền biên thùy (thời xưa).
§ Thông toại 燧.
(Động) Đào đường hầm.
toại, như "toại đạo (đường hầm)" (gdhn)
Nghĩa của 隧 trong tiếng Trung hiện đại:
[suì]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 21
Hán Việt: TUỴ
đường hầm; hang ngầm。隧道。
Từ ghép:
隧道
Số nét: 21
Hán Việt: TUỴ
đường hầm; hang ngầm。隧道。
Từ ghép:
隧道
Dị thể chữ 隧
𡑞,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隧
| toại | 隧: | toại đạo (đường hầm) |

Tìm hình ảnh cho: 隧 Tìm thêm nội dung cho: 隧
