Chữ 隧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 隧, chiết tự chữ TOẠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隧:

隧 toại

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 隧

Chiết tự chữ toại bao gồm chữ 阜 遂 hoặc 阝 遂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 隧 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 遂
  • phụ
  • toại
  • 2. 隧 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 遂
  • phụ, ấp
  • toại
  • toại [toại]

    U+96A7, tổng 14 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sui4, zhui4;
    Việt bính: seoi6;

    toại

    Nghĩa Trung Việt của từ 隧

    (Danh) Mộ đạo.
    § Lễ tang vua ngày xưa đào hầm rước cữu xuống huyệt gọi là toại
    .

    (Danh)
    Đường hầm.

    (Danh)
    Đường hiểm yếu.

    (Danh)
    Tháp canh lửa hiệu ở miền biên thùy (thời xưa).
    § Thông toại .

    (Động)
    Đào đường hầm.
    toại, như "toại đạo (đường hầm)" (gdhn)

    Nghĩa của 隧 trong tiếng Trung hiện đại:

    [suì]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 21
    Hán Việt: TUỴ
    đường hầm; hang ngầm。隧道。
    Từ ghép:
    隧道

    Chữ gần giống với 隧:

    , , ,

    Dị thể chữ 隧

    𡑞,

    Chữ gần giống 隧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 隧 Tự hình chữ 隧 Tự hình chữ 隧 Tự hình chữ 隧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 隧

    toại:toại đạo (đường hầm)
    隧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 隧 Tìm thêm nội dung cho: 隧