li khai
Rời khỏi, lìa xa ra. ◇Ba Kim 巴金:
Li khai giá nhiệt náo đích nhân quần, tiện giác đắc không khí hàn lãnh liễu
離開這熱鬧的人群, 便覺得空氣寒冷了 (Diệt vong 滅亡, Đệ nhất chương).Thoát khỏi.Chỉ vĩnh biệt.Cách khoảng. ◎Như:
li khai quá niên
離開過年.
Nghĩa của 离开 trong tiếng Trung hiện đại:
离得开。
tách khỏi; tách ra được.
离不开。
không tách khỏi; tách ra không được.
鱼离开了水就不能活。
cá mà rời khỏi nước thì sẽ chết.
他已 经离开北京了。
anh ấy đã rời xa Bắc Kinh rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 離
| le | 離: | so le |
| li | 離: | li biệt; chia li |
| lia | 離: | thua lia lịa |
| ly | 離: | biệt ly |
| lè | 離: | lè lưỡi |
| lì | 離: | phẳng lì; lì lợm |
| lìa | 離: | lìa bỏ |
| ria | 離: | ria đường |
| rìa | 離: | rìa đường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 開
| khai | 開: | khai tâm; khai thông; triển khai |
| khui | 開: | khui chai rượu; khui ra |
| khơi | 開: | khơi sông (đào vét để thông dòng nước) |

Tìm hình ảnh cho: 離開 Tìm thêm nội dung cho: 離開
