loại biệt
Phân loại.
◎Như:
tương giá ta vật phẩm loại biệt vi nhị
將這些物品類別為二 đem những vật phẩm đó chia ra làm hai loại.Chủng loại, thứ.
◎Như:
sản phẩm hữu ngũ đại loại biệt
產品有五大類別 sản phẩm có năm loại chính.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 類
| loài | 類: | loài người, loài vật |
| loại | 類: | chủng loại |
| nòi | 類: | nòi giống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 別
| biết | 別: | biết điều; hiểu biết |
| biệt | 別: | đi biệt; biệt li |
| bét | 別: | hạng bét |
| bít | 別: | bưng bít; bít tất |
| bẹt | 別: | Mặt bẹt (tiếng chửi); Đĩa bẹt; Nhổ đánh bẹt |
| bết | 別: | bê bết |
| bệt | 別: | ngồi bệt |
| bịt | 別: | bịt tai |

Tìm hình ảnh cho: 類別 Tìm thêm nội dung cho: 類別
