Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 颈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颈, chiết tự chữ CẢNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颈:
颈
Biến thể phồn thể: 頸;
Pinyin: jing3, geng3;
Việt bính: geng2;
颈 cảnh
cảnh, như "cảnh hạng (cái cổ)" (gdhn)
Pinyin: jing3, geng3;
Việt bính: geng2;
颈 cảnh
Nghĩa Trung Việt của từ 颈
Giản thể của chữ 頸.cảnh, như "cảnh hạng (cái cổ)" (gdhn)
Nghĩa của 颈 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (頸)
[gěng]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 15
Hán Việt: CẢNH
cái gáy; gáy。见〖脖颈儿〗。
Ghi chú: 另见jǐng
Từ phồn thể: (頸)
[jǐng]
Bộ: 页(Hiệt)
Hán Việt: CẢNH
cổ。颈项。
Ghi chú: 另见gěng。
长颈鹿。
hươu cao cổ.
曲颈甑。
vò cổ cong.
Từ ghép:
颈项 ; 颈椎
[gěng]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 15
Hán Việt: CẢNH
cái gáy; gáy。见〖脖颈儿〗。
Ghi chú: 另见jǐng
Từ phồn thể: (頸)
[jǐng]
Bộ: 页(Hiệt)
Hán Việt: CẢNH
cổ。颈项。
Ghi chú: 另见gěng。
长颈鹿。
hươu cao cổ.
曲颈甑。
vò cổ cong.
Từ ghép:
颈项 ; 颈椎
Dị thể chữ 颈
頸,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颈
| cảnh | 颈: | cảnh hạng (cái cổ) |

Tìm hình ảnh cho: 颈 Tìm thêm nội dung cho: 颈
