Chữ 颈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颈, chiết tự chữ CẢNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颈:

颈 cảnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 颈

Chiết tự chữ cảnh bao gồm chữ 圣 页 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

颈 cấu thành từ 2 chữ: 圣, 页
  • thánh
  • hiệt
  • cảnh [cảnh]

    U+9888, tổng 11 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 頸;
    Pinyin: jing3, geng3;
    Việt bính: geng2;

    cảnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 颈

    Giản thể của chữ .
    cảnh, như "cảnh hạng (cái cổ)" (gdhn)

    Nghĩa của 颈 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (頸)
    [gěng]
    Bộ: 頁 (页) - Hiệt
    Số nét: 15
    Hán Việt: CẢNH
    cái gáy; gáy。见〖脖颈儿〗。
    Ghi chú: 另见jǐng
    Từ phồn thể: (頸)
    [jǐng]
    Bộ: 页(Hiệt)
    Hán Việt: CẢNH
    cổ。颈项。
    Ghi chú: 另见gěng。
    长颈鹿。
    hươu cao cổ.
    曲颈甑。
    vò cổ cong.
    Từ ghép:
    颈项 ; 颈椎

    Chữ gần giống với 颈:

    , , , ,

    Dị thể chữ 颈

    ,

    Chữ gần giống 颈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 颈 Tự hình chữ 颈 Tự hình chữ 颈 Tự hình chữ 颈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 颈

    cảnh:cảnh hạng (cái cổ)
    颈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 颈 Tìm thêm nội dung cho: 颈