Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 题 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 题, chiết tự chữ ĐỀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 题:
题
Biến thể phồn thể: 題;
Pinyin: ti2, di4;
Việt bính: tai4;
题 đề
đề, như "đầu đề, đề thi; đề thơ" (gdhn)
Pinyin: ti2, di4;
Việt bính: tai4;
题 đề
Nghĩa Trung Việt của từ 题
Giản thể của chữ 題.đề, như "đầu đề, đề thi; đề thơ" (gdhn)
Nghĩa của 题 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (題)
[tiì]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 19
Hán Việt: ĐỀ
1. đề mục。题目。
命题
mệnh đề
出题
ra đề
离题太远
lạc đề
文不对题
văn không đúng đề
2. viết vào; đề chữ。写上;签上。
题诗
đề thơ
题字
đề chữ
题名
đề danh; đề tên
3. họ Đề。姓。
Từ ghép:
题跋 ; 题壁 ; 题材 ; 题词 ; 题额 ; 题花 ; 题记 ; 题解 ; 题名 ; 题目 ; 题签 ; 题写 ; 题旨 ; 题字
[tiì]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 19
Hán Việt: ĐỀ
1. đề mục。题目。
命题
mệnh đề
出题
ra đề
离题太远
lạc đề
文不对题
văn không đúng đề
2. viết vào; đề chữ。写上;签上。
题诗
đề thơ
题字
đề chữ
题名
đề danh; đề tên
3. họ Đề。姓。
Từ ghép:
题跋 ; 题壁 ; 题材 ; 题词 ; 题额 ; 题花 ; 题记 ; 题解 ; 题名 ; 题目 ; 题签 ; 题写 ; 题旨 ; 题字
Dị thể chữ 题
題,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 题
| đề | 题: | đầu đề, đề thi; đề thơ |

Tìm hình ảnh cho: 题 Tìm thêm nội dung cho: 题
