Chữ 题 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 题, chiết tự chữ ĐỀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 题:

题 đề

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 题

Chiết tự chữ đề bao gồm chữ 是 页 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

题 cấu thành từ 2 chữ: 是, 页
  • thị
  • hiệt
  • đề [đề]

    U+9898, tổng 15 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 題;
    Pinyin: ti2, di4;
    Việt bính: tai4;

    đề

    Nghĩa Trung Việt của từ 题

    Giản thể của chữ .
    đề, như "đầu đề, đề thi; đề thơ" (gdhn)

    Nghĩa của 题 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (題)
    [tiì]
    Bộ: 頁 (页) - Hiệt
    Số nét: 19
    Hán Việt: ĐỀ
    1. đề mục。题目。
    命题
    mệnh đề
    出题
    ra đề
    离题太远
    lạc đề
    文不对题
    văn không đúng đề
    2. viết vào; đề chữ。写上;签上。
    题诗
    đề thơ
    题字
    đề chữ
    题名
    đề danh; đề tên
    3. họ Đề。姓。
    Từ ghép:
    题跋 ; 题壁 ; 题材 ; 题词 ; 题额 ; 题花 ; 题记 ; 题解 ; 题名 ; 题目 ; 题签 ; 题写 ; 题旨 ; 题字

    Chữ gần giống với 题:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 题

    ,

    Chữ gần giống 题

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 题 Tự hình chữ 题 Tự hình chữ 题 Tự hình chữ 题

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 题

    đề:đầu đề, đề thi; đề thơ
    题 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 题 Tìm thêm nội dung cho: 题