Chữ 飑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 飑, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 飑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 飑

飑 cấu thành từ 2 chữ: 风, 包
  • phong
  • bao
  • []

    U+98D1, tổng 9 nét, bộ Phong 风 [風]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 颮;
    Pinyin: biao1;
    Việt bính: paau1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 飑


    Nghĩa của 飑 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (颮)
    [biāo]
    Bộ: 風 (凬,风) - Phong
    Số nét: 15
    Hán Việt: TIÊU
    trở gió; thình lình chuyển gió (về khí tượng học, là hiện tượng thời tiết hướng gió chuyển hướng đột ngột, tốc độ gió tăng nhanh mạnh. Khi trở gió, nhiệt độ giảm, đồng thời có mưa rào)。气象学上指风向突然改变,风速急剧增大的天气现象。 飑出现时,气温下降,并可能有阵雨。

    Chữ gần giống với 飑:

    , , ,

    Dị thể chữ 飑

    ,

    Chữ gần giống 飑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 飑 Tự hình chữ 飑 Tự hình chữ 飑 Tự hình chữ 飑

    飑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 飑 Tìm thêm nội dung cho: 飑