Chữ 鬘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鬘, chiết tự chữ MAN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鬘:

鬘 man

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鬘

Chiết tự chữ man bao gồm chữ 髟 曼 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鬘 cấu thành từ 2 chữ: 髟, 曼
  • bưu, tiêu
  • man, mạn
  • man [man]

    U+9B18, tổng 21 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: man2;
    Việt bính: maan4;

    man

    Nghĩa Trung Việt của từ 鬘

    (Tính) Mượt mà, óng ả (tóc).

    (Danh)
    Vòng hoa cài đầu hoặc đeo trên người để trang sức (phong tục người Ấn Độ).
    § Tục gọi là hoa man
    .

    Nghĩa của 鬘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mán]Bộ: 髟- Biểu
    Số nét: 21
    Hán Việt: MAN
    mượt; đẹp (tóc)。美好的头发。

    Chữ gần giống với 鬘:

    , , , , 𩮿, 𩯀, 𩯁, 𩯂,

    Chữ gần giống 鬘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鬘 Tự hình chữ 鬘 Tự hình chữ 鬘 Tự hình chữ 鬘

    鬘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鬘 Tìm thêm nội dung cho: 鬘