Chữ 鹒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹒, chiết tự chữ CANH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鹒:

鹒 canh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鹒

Chiết tự chữ canh bao gồm chữ 庚 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鹒 cấu thành từ 2 chữ: 庚, 鸟
  • canh
  • điểu
  • canh [canh]

    U+9E52, tổng 13 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鶊;
    Pinyin: geng1;
    Việt bính: gang1;

    canh

    Nghĩa Trung Việt của từ 鹒

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 鹒 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鶊)
    [gēng]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 19
    Hán Việt: CANH
    chim thương canh; chim hoàng li。(鸧鹒)。

    Chữ gần giống với 鹒:

    , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 鹒

    ,

    Chữ gần giống 鹒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鹒 Tự hình chữ 鹒 Tự hình chữ 鹒 Tự hình chữ 鹒

    鹒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鹒 Tìm thêm nội dung cho: 鹒