Chữ 鹯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹯, chiết tự chữ CHIÊN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鹯:

鹯 chiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鹯

Chiết tự chữ chiên bao gồm chữ 亶 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鹯 cấu thành từ 2 chữ: 亶, 鸟
  • đàn, đản
  • điểu
  • chiên [chiên]

    U+9E6F, tổng 18 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鸇;
    Pinyin: zhan1;
    Việt bính: zin1;

    chiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 鹯

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 鹯 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鸇)
    [zhān]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 24
    Hán Việt: CHIÊN
    chiên (một loại chim dữ nói trong sách cổ.)。古书上指一种猛禽。

    Chữ gần giống với 鹯:

    , , , ,

    Dị thể chữ 鹯

    ,

    Chữ gần giống 鹯

    , 鸿, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鹯 Tự hình chữ 鹯 Tự hình chữ 鹯 Tự hình chữ 鹯

    鹯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鹯 Tìm thêm nội dung cho: 鹯