Cao su chống va đập cửa

Chữ 麵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 麵, chiết tự chữ DIỆN, MIẾN, MÌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麵:

麵 miến

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 麵

Chiết tự chữ diện, miến, mì bao gồm chữ 麥 面 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

麵 cấu thành từ 2 chữ: 麥, 面
  • mạch
  • diện, miến
  • miến [miến]

    U+9EB5, tổng 20 nét, bộ Mạch 麦 [麥]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: mian4, ma1;
    Việt bính: min6;

    miến

    Nghĩa Trung Việt của từ 麵

    (Danh) Bột mì.
    ◎Như: miến phấn
    bột mì, miến điều sợi mì, thang miến mì nước, miến bao bánh mì.

    (Danh)
    Gọi chung các loại bột.
    ◎Như: đậu miến bột đậu.

    diện, như "diện kiến; diện tích; phương diện; trình diện" (gdhn)
    mì, như "lúa mì; bánh mì; mì sợi" (gdhn)
    miến, như "canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 麵:

    ,

    Dị thể chữ 麵

    , , ,

    Chữ gần giống 麵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 麵 Tự hình chữ 麵 Tự hình chữ 麵 Tự hình chữ 麵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 麵

    diện:diện kiến; diện tích; phương diện; trình diện
    miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
    :lúa mì; bánh mì; mì sợi
    麵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 麵 Tìm thêm nội dung cho: 麵