Cao su chống va đập cửa
Chữ 麵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 麵, chiết tự chữ DIỆN, MIẾN, MÌ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麵:
麵
Biến thể giản thể: 面;
Pinyin: mian4, ma1;
Việt bính: min6;
麵 miến
◎Như: miến phấn 麵粉 bột mì, miến điều 麵條 sợi mì, thang miến 湯麵 mì nước, miến bao 麵包 bánh mì.
(Danh) Gọi chung các loại bột.
◎Như: đậu miến 豆麵 bột đậu.
diện, như "diện kiến; diện tích; phương diện; trình diện" (gdhn)
mì, như "lúa mì; bánh mì; mì sợi" (gdhn)
miến, như "canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)" (gdhn)
Pinyin: mian4, ma1;
Việt bính: min6;
麵 miến
Nghĩa Trung Việt của từ 麵
(Danh) Bột mì.◎Như: miến phấn 麵粉 bột mì, miến điều 麵條 sợi mì, thang miến 湯麵 mì nước, miến bao 麵包 bánh mì.
(Danh) Gọi chung các loại bột.
◎Như: đậu miến 豆麵 bột đậu.
diện, như "diện kiến; diện tích; phương diện; trình diện" (gdhn)
mì, như "lúa mì; bánh mì; mì sợi" (gdhn)
miến, như "canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)" (gdhn)
Chữ gần giống với 麵:
麵,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麵
| diện | 麵: | diện kiến; diện tích; phương diện; trình diện |
| miến | 麵: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |
| mì | 麵: | lúa mì; bánh mì; mì sợi |

Tìm hình ảnh cho: 麵 Tìm thêm nội dung cho: 麵
