Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𤎒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𤎒, chiết tự chữ CHẤP, CHỚP, PHẤP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𤎒:
𤎒
Chiết tự chữ 𤎒
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𤎒
Nghĩa Trung Việt của từ 𤎒
phấp, như "phấp phỏng" (vhn)
chấp, như "chấp chới, chấp chểnh" (gdhn)
chớp, như "sấm chớp; chớp nhoáng" (gdhn)
Chữ gần giống với 𤎒:
㷫, 㷬, 㷭, 㷮, 㷯, 㷰, 熛, 熝, 熟, 熠, 熣, 熤, 熨, 熯, 熰, 熱, 熲, 熳, 熵, 黙, 𤍐, 𤍑, 𤍕, 𤍠, 𤍤, 𤍶, 𤎍, 𤎎, 𤎏, 𤎐, 𤎑, 𤎒, 𤎓, 𤎔, 𤎕, 𤎛, 𤎜,Chữ gần giống 𤎒
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𤎒
| chấp | 𤎒: | chấp chới, chấp chểnh |
| chớp | 𤎒: | sấm chớp; chớp nhoáng |
| phấp | 𤎒: | phấp phỏng |

Tìm hình ảnh cho: 𤎒 Tìm thêm nội dung cho: 𤎒
