Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: bing3, bi3, pi2;
Việt bính: bei2 bing2 pei4;
鞞 bính, bỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 鞞
(Danh) Bính bổng 鞞琫 vàng, ngọc nạm trên gươm đao.Một âm là bỉ.(Danh) Tên huyện đặt ra thời nhà Hán, Ngưu Bỉ 牛鞞, nay thuộc tỉnh Tứ Xuyên.
Nghĩa của 鞞 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐng]Bộ: 革 - Cách
Số nét: 17
Hán Việt: BÍNH
bao dao; bao đựng dao。刀鞘。
Số nét: 17
Hán Việt: BÍNH
bao dao; bao đựng dao。刀鞘。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: bỉ
| bỉ | 彼: | bỉ sắc tư phong (kém cái này lại hơn cái kia) |
| bỉ | 秕: | khang bỉ (lúa lép) |
| bỉ | 粃: | khang bỉ (lúa lép) |
| bỉ | 鄙: | thô bỉ |

Tìm hình ảnh cho: bính, bỉ Tìm thêm nội dung cho: bính, bỉ
