Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa bước trong tiếng Việt:
["- I. đgt. 1. Đặt chân đến chỗ khác để di chuyển thân thể theo: bước sang phải bước lên phía trước. 2. Chuyển sang giai đoạn mới: bước sang năm học mới bước vào chiến dịch sản xuất. II. dt. 1. Động tác bước đi: rảo bước cất bước. 2. Khoảng cách giữa hai bàn chân khi bước: tiến lên hai bước. 3. Giai đoạn trong một tiến trình: tiến hành từng bước. 4. Hoàn cảnh không hay gặp phải trong cuộc đời: qua bước khó khăn. 5. Khoảng cách giữa các cá thể đồng loại: bước đinh ốc."]Dịch bước sang tiếng Trung hiện đại:
步; 脚步 《行走时两脚之间的距离。》khó nhích nổi một bước寸步难移
nhẹ bước.
放轻脚步。
步骤 《事情进行的程序。》
阶段 《事物发展进程中划分的段落。》
跨; 迈; 移步 《抬起一只脚向前或向左右迈(一大步)。》
bước vào cửa.
跨进大门。
bước sang trái.
向左跨一迈(一 大步)。
bước chân đi.
迈步。
bước qua ngưỡng cửa.
迈过门坎。
境遇。《境况和遭遇。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bước
| bước | 北: | bước tới |
| bước | 𨀈: | bước đi |

Tìm hình ảnh cho: bước Tìm thêm nội dung cho: bước
