Từ: bản vẽ mặt phẳng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bản vẽ mặt phẳng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bảnvẽmặtphẳng

Dịch bản vẽ mặt phẳng sang tiếng Trung hiện đại:

平面图 《在平面上所示的图形。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bản

bản:bản lề
bản:tà bản (mặt nghiêng)
bản:bản (vin kéo)
bản𢪱: 
bản:bản xã
bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bản:tái bản
bản:san bản (loại thuyền nhỏ)
bản:bản kim loại (tấm kim loại)
bản:bản kim loại (tấm kim loại)
bản:xem phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: vẽ

vẽ𫥯:ăn bánh vẽ
vẽ𡲈:vẽ vời
vẽ𫵡: 
vẽ𡳒:vẽ tranh, vẽ vời
vẽ:vẽ đậu
vẽ𪽗:ăn bánh vẽ
vẽ𦘧:đẹp như vẽ
vẽ󰖽:vẽ hình

Nghĩa chữ nôm của chữ: mặt

mặt:mặt mày, bề mặt
mặt:mặt mày, bề mặt
mặt𫆴:mặt trăng
mặt𬰠:mặt mày, bề mặt
mặt𩈘:mặt mày, bề mặt
mặt󰘚:mặt mày, bề mặt
mặt𫖀:mặt mày, bề mặt
mặt𬰢:mặt mày, bề mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: phẳng

phẳng仿:bằng phẳng
phẳng:phẳng phiu
phẳng:đất phẳng
phẳng𢆕:bằng phẳng
phẳng𪪇:bằng phẳng
phẳng:bằng phẳng
phẳng:phẳng lặng
bản vẽ mặt phẳng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bản vẽ mặt phẳng Tìm thêm nội dung cho: bản vẽ mặt phẳng