Từ: bắt nạt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bắt nạt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bắtnạt

Nghĩa bắt nạt trong tiếng Việt:

["- đg. Cậy thế, cậy quyền doạ dẫm để làm cho phải sợ. Bắt nạt trẻ con. Ma cũ bắt nạt ma mới (tng.)."]

Dịch bắt nạt sang tiếng Trung hiện đại:

欺; 欺负; 欺侮 《用蛮横无理的手段侵犯、压迫或侮辱。》cậy thế bắt nạt người.
仗势欺人。
恐吓; 恫吓 《以要挟的话或手段威胁人; 吓唬。》
《欺负; 欺压。》
như hiếp đáp; ăn hiếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: bắt

bắt:bắt chước; bắt mạch
bắt:bắt bớ
bắt:bát nạt; bắt gặp
bắt:bát nạt; bắt gặp
bắt: 
bắt𫐴:đuổi bắt
bắt𫐾:đuổi bắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: nạt

nạt󰂭:nạt nộ
nạt𠽇:nạt nộ
nạt󰆯:nạt nộ
nạt:nạt nộ
nạt:nạt nộ
nạt:nạt nộ
nạt󰞺: 
nạt𦟻: 
bắt nạt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bắt nạt Tìm thêm nội dung cho: bắt nạt