Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bắt nạt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bắt nạt:
Nghĩa bắt nạt trong tiếng Việt:
["- đg. Cậy thế, cậy quyền doạ dẫm để làm cho phải sợ. Bắt nạt trẻ con. Ma cũ bắt nạt ma mới (tng.)."]Dịch bắt nạt sang tiếng Trung hiện đại:
欺; 欺负; 欺侮 《用蛮横无理的手段侵犯、压迫或侮辱。》cậy thế bắt nạt người.仗势欺人。
恐吓; 恫吓 《以要挟的话或手段威胁人; 吓唬。》
气 《欺负; 欺压。》
như hiếp đáp; ăn hiếp
Nghĩa chữ nôm của chữ: bắt
| bắt | 八: | bắt chước; bắt mạch |
| bắt | 扒: | bắt bớ |
| bắt | 抔: | bát nạt; bắt gặp |
| bắt | 捌: | bát nạt; bắt gặp |
| bắt | 撥: | |
| bắt | 𫐴: | đuổi bắt |
| bắt | 𫐾: | đuổi bắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nạt
| nạt | : | nạt nộ |
| nạt | 𠽇: | nạt nộ |
| nạt | : | nạt nộ |
| nạt | 捏: | nạt nộ |
| nạt | 揑: | nạt nộ |
| nạt | 涅: | nạt nộ |
| nạt | : | |
| nạt | 𦟻: |

Tìm hình ảnh cho: bắt nạt Tìm thêm nội dung cho: bắt nạt
