Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bệnh nan y có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bệnh nan y:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bệnhnany

Dịch bệnh nan y sang tiếng Trung hiện đại:

不治之症 《医治不好的病, 也比喻去除不掉的祸患或弊端。》
绝症 《指现在无法治好的疾病。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bệnh

bệnh:bệnh tật; bệnh nhân

Nghĩa chữ nôm của chữ: nan

nan𥸁:nan tre
nan:nan tre
nan:gian nan
nan:nguy nan

Nghĩa chữ nôm của chữ: y

y:tên của y (hắn, ả)
y:chuẩn y; y án
y:Y trị; y học; y sĩ
y:Y nha (kêu ken két); nói bép xép
y:Y hi! (than ôi!)
y: 
y:y (sóng lăn tăn)
y:y (lời khen)
y󰑤:y (khẩn cấp)
y:y (khẩn cấp)
y:y (bộ gốc)
y:y (bộ gốc)
y:y học, y trị
y:Y (chất iridium (Ir))
y:Y (chất iridium (Ir))
y:y (con cò)
y:y (con cò)
bệnh nan y tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bệnh nan y Tìm thêm nội dung cho: bệnh nan y