Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bị cơm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bị cơm:
Dịch bị cơm sang tiếng Trung hiện đại:
饭囊 《装饭的口袋。比喻没有用的人。》饭桶 《装饭的桶。比喻只会吃饭而不会做事的人。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bị
| bị | 俻: | |
| bị | 𪝌: | phòng bị; trang bị |
| bị | 備: | phòng bị; trang bị |
| bị | 备: | phòng bị; trang bị |
| bị | 惫: | bị mệt; bị ốm |
| bị | 憊: | bị mệt; bị ốm |
| bị | 被: | bị thương; bị cáo |
| bị | 鞁: | câu bị (ống thụt ở động cơ) |
| bị | 鞴: | câu bị (ống thụt ở động cơ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cơm
| cơm | 粓: | thổi cơm, cơm nguội; cơm bữa; cơm nước; toi cơm; trống cơm |
| cơm | 𩚵: | thổi cơm, cơm nguội; cơm bữa; cơm nước; toi cơm; trống cơm |

Tìm hình ảnh cho: bị cơm Tìm thêm nội dung cho: bị cơm
