Từ: bị cơm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bị cơm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bịcơm

Dịch bị cơm sang tiếng Trung hiện đại:

饭囊 《装饭的口袋。比喻没有用的人。》
饭桶 《装饭的桶。比喻只会吃饭而不会做事的人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bị

bị: 
bị𪝌:phòng bị; trang bị
bị:phòng bị; trang bị
bị:phòng bị; trang bị
bị:bị mệt; bị ốm
bị:bị mệt; bị ốm
bị:bị thương; bị cáo
bị:câu bị (ống thụt ở động cơ)
bị:câu bị (ống thụt ở động cơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cơm

cơm:thổi cơm, cơm nguội; cơm bữa; cơm nước; toi cơm; trống cơm
cơm𩚵:thổi cơm, cơm nguội; cơm bữa; cơm nước; toi cơm; trống cơm
bị cơm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bị cơm Tìm thêm nội dung cho: bị cơm