Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bọ hung có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bọ hung:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bọhung

Nghĩa bọ hung trong tiếng Việt:

["- dt. (động) Bọ có cánh cứng, to bằng ngón chân cái, màu đen: Bọ hung thường sống trong các đám phân trâu bò."]

Dịch bọ hung sang tiếng Trung hiện đại:

屎壳郎; 牛屎虫。
虼螂; 蜣螂 《昆虫, 全体黑色, 胸部和脚有黑褐色的长毛, 吃动物的尸体和粪尿等, 常把粪滚成球形。有的地区叫尿壳郎。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bọ

bọ𦟋: 
bọ:sâu bọ; bọ xít; bọ cạp
bọ𧌂:sâu bọ; bọ xít; bọ cạp
bọ𧏳:bọ hung
bọ𧐾:sâu bọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: hung

hung:hung hãn, hung hăng
hung:hung hãn, hung hăng
hung:hung hãn, hung hăng
hung󰆩:hung hãn, hung hăng
hung:hung hãn, hung hăng
hung:hung cốt (ngực); hung giáp (áo giáp đỡ ngực)
hung: 
hung󰔅:bọ hung
hung󰔈:bọ hung
hung:hung hung (nhiêu âm thanh nhỏ)
hung:hung hung (nhiêu âm thanh nhỏ)
hung:hung hung (nhiêu âm thanh nhỏ)
bọ hung tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bọ hung Tìm thêm nội dung cho: bọ hung