Cao su chống va đập cửa

Từ: nội gián có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nội gián:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nộigián

Nghĩa nội gián trong tiếng Việt:

["- Kẻ do thám của địch chui vào các đoàn thể cách mạng để phá hoại."]

Dịch nội gián sang tiếng Trung hiện đại:

内奸 《暗藏在内部做破坏活动的敌对分子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nội

nội:ông nội
nội:đồng nội

Nghĩa chữ nôm của chữ: gián

gián:gián (xem Dán)
gián𧍴:con gián
gián𫋨:con gián
gián:can gián
gián:can gián
gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp
gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp
gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp

Gới ý 15 câu đối có chữ nội:

Cần kiệm khởi gia do nội trở,Khang cường đáo lão hữu dư nhàn

Cần kiệm dựng nhà nhờ nội trợ,Khang cường vào lão được an nhàn

nội gián tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nội gián Tìm thêm nội dung cho: nội gián