Từ: bổn kỉ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ bổn kỉ:
bổn kỉ
Cương kỉ căn bổn. ◇Quản Tử 管子:
Phàm lập triều đình, vấn hữu bổn kỉ
凡立朝廷, 問有本紀 (Vấn 輕重丁) Lập ra triều đình, tất phải có cương kỉ căn bổn.Sự tình trải qua từ đầu tới cuối, nguyên ủy thủy chung.Sự việc chép về một vị vua trong sách sử.
Nghĩa chữ nôm của chữ: bổn
| bổn | 夯: | |
| bổn | 本: | |
| bổn | 畚: | |
| bổn | 笨: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kỉ
| kỉ | 几: | trà kỉ (bàn nhỏ) |
| kỉ | 𠘨: | trà kỉ (bàn nhỏ) |
| kỉ | 己: | ích kỉ; tri kỉ |
| kỉ | 幾: | trà kỉ (bàn nhỏ) |
| kỉ | 椅: | trường kỉ |
| kỉ | 紀: | kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ |
| kỉ | 纪: | kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ |

Tìm hình ảnh cho: bổn kỉ Tìm thêm nội dung cho: bổn kỉ
