Từ: bệnh hoại huyết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bệnh hoại huyết:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bệnhhoạihuyết

Dịch bệnh hoại huyết sang tiếng Trung hiện đại:


坏血病。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bệnh

bệnh:bệnh tật; bệnh nhân

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoại

hoại:bại hoại; huỷ hoại, phá hoại
hoại:bại hoại; huỷ hoại, phá hoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: huyết

huyết:huyết mạch; huyết thống
bệnh hoại huyết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bệnh hoại huyết Tìm thêm nội dung cho: bệnh hoại huyết