Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cà chua có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cà chua:
Nghĩa cà chua trong tiếng Việt:
["- dt. 1. Cây thân lá có lông, thấp, xẻ chân vịt, hoa vàng, quả to, chín đỏ hoặc vàng mọng, vị chua dùng nấu canh hoặc xào với các loại rau cỏ khác: trồng cà chua Sương muối làm hỏng cà chua hết. 2. Quả cà chua và các thức chế từ loại quả này: mua cân cà chua Su hào xào với cà chua."]Dịch cà chua sang tiếng Trung hiện đại:
西红柿 《 一年生或二年生草本植物, 全株又软毛, 花黄色。结浆果, 球形或扁圆形, 红或黄色, 是普通蔬菜。》蕃茄。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cà
| cà | 其: | la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa |
| cà | 咖: | cà phê |
| cà | 𣖚: | gia (茄) là cà |
| cà | 𪲾: | cà pháo, cà tím |
| cà | 𣘁: | cà pháo, cà tím |
| cà | 歌: | la cà |
| cà | 茄: | cà pháo, cà tím |
| cà | 𫈥: | |
| cà | 䔅: | cà pháo, cà tím |
| cà | 𬞢: | cà pháo, cà tím |
| cà | 𫉸: | cà pháo, cà tím |
| cà | 蜞: | cà cuống |
| cà | 袈: | áo cà sa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chua
| chua | 咮: | chua loét |
| chua | 注: | chua loét |
| chua | 洛: | chua loét |
| chua | 洙: | chua loét |
| chua | 珠: | |
| chua | 註: | chua loét |
| chua | 䣷: | chua loét |

Tìm hình ảnh cho: cà chua Tìm thêm nội dung cho: cà chua
