Từ: cá biệt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cá biệt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: biệt

cá biệt
Riêng từ cái, từng người. ☆Tương tự:
cá thể
體. ★Tương phản:
phổ biến
遍,
đa số
數,
tập thể
體,
nhất bàn
般.
◎Như:
cá biệt đàm thoại
話.Số rất ít, hiếm hoi.

Nghĩa cá biệt trong tiếng Việt:

["- tt. Riêng lẻ, không phổ biến, không điển hình: trường hợp cá biệt Cậu ấy là một học sinh cá biệt."]

Dịch cá biệt sang tiếng Trung hiện đại:

个别 《极少数; 少有。》
个把 《个别, 少数; 一两个。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cá

:cá nháy
:cá biệt; cá nhân; cá tính
:cá biệt; cá nhân; cá tính
𩵜:con cá; cá ngựa
𲌱:con cá; cá ngựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: biệt

biệt:đi biệt; biệt li
biệt:đi biệt; biệt li
biệt𬩁: 
biệt𨡊:biệt tăm; biền biệt
cá biệt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cá biệt Tìm thêm nội dung cho: cá biệt