Chữ 遍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 遍, chiết tự chữ BIẾN, BẬN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遍:

遍 biến

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 遍

Chiết tự chữ biến, bận bao gồm chữ 辵 扁 hoặc 辶 扁 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 遍 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 扁
  • sước, xích, xước
  • biển, bên, bẽn, thiên
  • 2. 遍 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 扁
  • sước, xích, xước
  • biển, bên, bẽn, thiên
  • biến [biến]

    U+904D, tổng 12 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bian4;
    Việt bính: bin3 pin3;

    biến

    Nghĩa Trung Việt của từ 遍

    (Tính) Khắp, khắp nơi, khắp cả. Cùng nghĩa với chữ biến .
    ◎Như: mạn san biến dã đầy núi khắp đồng.
    ◇Trương Du : Biến thân la khỉ giả (Tàm phụ sư ) Khắp mình (mặc) là lụa.

    (Phó)
    Đều.
    ◇Thương quân thư : Cố thánh nhân vi pháp, tất sử chi minh bạch dị tri, danh chánh, ngu tri biến năng tri chi , 使, , (Định phận ) Cho nên bậc thánh nhân tạo ra pháp độ, tất phải làm cho nó rõ ràng dễ hiểu, danh phận phải đâu vào đó, khiến cho kẻ ngu người trí đều hiểu được.

    (Động)
    Ở khắp nơi.
    ◎Như: bằng hữu biến thiên hạ bạn bè ở khắp đó đây.

    (Danh)
    Lượng từ: lượt, lần, đợt.
    ◎Như: độc thư bách biến đọc sách trăm lượt.
    ◇Thủy hử truyện : Trí Thâm bả tiền diện quá đích thoại tòng đầu thuyết liễu nhất biến (Đệ lục hồi) Lỗ Trí Thâm bèn kể lại chuyện từ đầu cho nghe một lượt.

    bận, như "bận bịu" (gdhn)
    biến, như "châm biếm" (gdhn)

    Nghĩa của 遍 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (徧)
    [biàn]
    Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 16
    Hán Việt: BIẾN

    1. khắp; khắp cả; khắp nơi; toàn; phổ biến; toàn diện。普遍;全面。
    遍身。
    toàn thân
    遍山遍野。
    khắp núi khắp sông
    我们的朋友遍天下。
    bạn bè ta ở khắp nơi trong thiên hạ

    2. số lần。表示次数。

    3. khắp; (biểu thị phạm vi rộng, mức độ cao)。表示范围广,程度深。
    走遍大江南北。
    đi khắp từ Nam chí Bắc sông Trường giang

    4. lần; lượt; đợt。一个动作从开始到结束的整个过程为一遍。
    问了三遍。
    đã hỏi ba lần
    从头到尾看一遍。
    xem qua một lần từ đầu chí cuối
    Từ ghép:
    遍布 ; 遍地 ; 遍地哀鸿 ; 遍地开花 ; 遍及 ; 遍身 ; 遍体鳞伤 ; 遍野

    Chữ gần giống với 遍:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔾, 𨔿, 𨕀,

    Dị thể chữ 遍

    ,

    Chữ gần giống 遍

    , , , , , , , 退, 迿, ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 遍 Tự hình chữ 遍 Tự hình chữ 遍 Tự hình chữ 遍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 遍

    biến:châm biếm
    bận:bận bịu
    遍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 遍 Tìm thêm nội dung cho: 遍