Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 遍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 遍, chiết tự chữ BIẾN, BẬN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遍:
遍
Pinyin: bian4;
Việt bính: bin3 pin3;
遍 biến
Nghĩa Trung Việt của từ 遍
(Tính) Khắp, khắp nơi, khắp cả. Cùng nghĩa với chữ biến 徧.◎Như: mạn san biến dã 漫山遍野 đầy núi khắp đồng.
◇Trương Du 張俞: Biến thân la khỉ giả 遍身羅綺者 (Tàm phụ sư 蠶婦師) Khắp mình (mặc) là lụa.
(Phó) Đều.
◇Thương quân thư 商君書: Cố thánh nhân vi pháp, tất sử chi minh bạch dị tri, danh chánh, ngu tri biến năng tri chi 故聖人爲法, 必使之明白易知, 名正, 愚知遍能知之 (Định phận 定分) Cho nên bậc thánh nhân tạo ra pháp độ, tất phải làm cho nó rõ ràng dễ hiểu, danh phận phải đâu vào đó, khiến cho kẻ ngu người trí đều hiểu được.
(Động) Ở khắp nơi.
◎Như: bằng hữu biến thiên hạ 朋友遍天下 bạn bè ở khắp đó đây.
(Danh) Lượng từ: lượt, lần, đợt.
◎Như: độc thư bách biến 讀書百遍 đọc sách trăm lượt.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Trí Thâm bả tiền diện quá đích thoại tòng đầu thuyết liễu nhất biến 智深把前面過的話從頭說了一遍 (Đệ lục hồi) Lỗ Trí Thâm bèn kể lại chuyện từ đầu cho nghe một lượt.
bận, như "bận bịu" (gdhn)
biến, như "châm biếm" (gdhn)
Nghĩa của 遍 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (徧)
[biàn]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 16
Hán Việt: BIẾN
形
1. khắp; khắp cả; khắp nơi; toàn; phổ biến; toàn diện。普遍;全面。
遍身。
toàn thân
遍山遍野。
khắp núi khắp sông
我们的朋友遍天下。
bạn bè ta ở khắp nơi trong thiên hạ
量
2. số lần。表示次数。
副
3. khắp; (biểu thị phạm vi rộng, mức độ cao)。表示范围广,程度深。
走遍大江南北。
đi khắp từ Nam chí Bắc sông Trường giang
量
4. lần; lượt; đợt。一个动作从开始到结束的整个过程为一遍。
问了三遍。
đã hỏi ba lần
从头到尾看一遍。
xem qua một lần từ đầu chí cuối
Từ ghép:
遍布 ; 遍地 ; 遍地哀鸿 ; 遍地开花 ; 遍及 ; 遍身 ; 遍体鳞伤 ; 遍野
[biàn]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 16
Hán Việt: BIẾN
形
1. khắp; khắp cả; khắp nơi; toàn; phổ biến; toàn diện。普遍;全面。
遍身。
toàn thân
遍山遍野。
khắp núi khắp sông
我们的朋友遍天下。
bạn bè ta ở khắp nơi trong thiên hạ
量
2. số lần。表示次数。
副
3. khắp; (biểu thị phạm vi rộng, mức độ cao)。表示范围广,程度深。
走遍大江南北。
đi khắp từ Nam chí Bắc sông Trường giang
量
4. lần; lượt; đợt。一个动作从开始到结束的整个过程为一遍。
问了三遍。
đã hỏi ba lần
从头到尾看一遍。
xem qua một lần từ đầu chí cuối
Từ ghép:
遍布 ; 遍地 ; 遍地哀鸿 ; 遍地开花 ; 遍及 ; 遍身 ; 遍体鳞伤 ; 遍野
Dị thể chữ 遍
徧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遍
| biến | 遍: | châm biếm |
| bận | 遍: | bận bịu |

Tìm hình ảnh cho: 遍 Tìm thêm nội dung cho: 遍
