Cao su chống va đập cửa
Từ: cây sen cạn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây sen cạn:
Dịch cây sen cạn sang tiếng Trung hiện đại:
植金莲花 《植物名。金莲花科, 一年生草本。茎柔软多肉, 匍匐地面, 亦有卷缠于他物者。楯形叶互生, 有浅缺刻。夏日开红、黄花, 大而美丽。一般供观赏用, 芽及果实供做香料。原产于南美洲秘鲁。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cây
| cây | 核: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 𣘃: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 荄: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sen
| sen | 𡣻: | con sen, con đòi |
| sen | 蓮: | cây sen, hoa sen |
| sen | 𬞮: | cây sen, hoa sen |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cạn
| cạn | 乾: | khô cạn |
| cạn | 汗: | ao cạn, cạn tiền |
| cạn | 𣴓: | ao cạn, cạn tiền |
| cạn | 𣵲: | cạn nước |

Tìm hình ảnh cho: cây sen cạn Tìm thêm nội dung cho: cây sen cạn
