Từ: công thần có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ công thần:

Đây là các chữ cấu thành từ này: côngthần

công thần
Bề tôi có công lao.Danh hiệu ban cho bề tôi có công (đời Đường, Tống và Minh).Chỉ người có công góp phần làm xong việc gì hoặc giúp đỡ người nào đó.

Nghĩa công thần trong tiếng Việt:

  1. Quan có công lớn.

Dịch công thần sang tiếng Trung hiện đại:

功臣 《有功劳的臣子, 泛指对某项事业有显著功劳的人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: công

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
công:công cán, công việc; công nghiệp
công:công kích; công phá; công tố
công:ngô công (con rết)
công: 
công:chim công, lông công
công:chim công, lông công

Nghĩa chữ nôm của chữ: thần

thần:thần (môi), bần thần
thần:thần (thời kì mang thai)
thần:thần (buồng trong)
thần:bần thần
thần:thần tiên; tinh thần
thần:thần (môi), bần thần
thần:thần dân, thần tử
thần:tinh thần
công thần tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: công thần Tìm thêm nội dung cho: công thần