Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: căng tin trên tàu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ căng tin trên tàu:
Dịch căng tin trên tàu sang tiếng Trung hiện đại:
船上小卖部chuánshàng xiǎomàibùNghĩa chữ nôm của chữ: căng
| căng | 兢: | căng thẳng |
| căng | 扛: | căng dây; căng sữa |
| căng | 𢫮: | căng dây; căng sữa |
| căng | 矜: | kiêu căng |
| căng | 膙: | căng sữa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tin
| tin | 信: | tin tức |
| tin | 𪝮: | lòng tin |
| tin | 𠒷: | tin tức |
| tin | 𱓞: | |
| tin | 𬦿: | tin (chân) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trên
| trên | : | trên cao |
| trên | 𬨺: | trên trời |
| trên | 𨑗: | trên trời |
| trên | 𨕭: | trên cùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tàu
| tàu | 槽: | tàu lá |
| tàu | 艚: | tàu bè |
| tàu | 蓸: | tàu lá |
| tàu | 𬟠: | tàu lá |

Tìm hình ảnh cho: căng tin trên tàu Tìm thêm nội dung cho: căng tin trên tàu
