Từ: cớ gì có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cớ gì:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cớ

Dịch cớ gì sang tiếng Trung hiện đại:

何故; 为什么?

Nghĩa chữ nôm của chữ: cớ

cớ:bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ
cớ:bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ
cớ:duyên cớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: gì

𫡛: 
:cái gì
:cái gì
:cái gì
𱜢:cái gì
cớ gì tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cớ gì Tìm thêm nội dung cho: cớ gì