Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cửa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cửa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cửa

Nghĩa cửa trong tiếng Việt:

["- d. 1 Khoảng trống được chừa làm lối ra vào của một nơi đã được ngăn kín, thường lắp bộ phận đóng, mở. Gõ cửa. Cửa đóng then cài. Cửa chuồng gà. 2 Chỗ ra vào, chỗ thông tự nhiên với bên ngoài. Lấp cửa hang. Cửa sông*. Ra khỏi cửa rừng. 3 Nơi có quan hệ tiếp xúc với bên ngoài, trong quan hệ với người có việc cần phải đến. Chạy chọt hết cửa nọ đến cửa kia. Cửa công*."]

Dịch cửa sang tiếng Trung hiện đại:

板; 板儿 《店铺的门板。》窗洞 《(窗洞儿)墙上开的通气透光的洞。》
《门。》
cửa ngõ
门户。
tối không cần đóng cửa; an ninh tốt
夜不闭户。
户牖 《门窗; 门户1. 。》
《门(多指宫门)。》
gõ cửa
叩阍。
《出入通过的地方。》
cửa ra.
出口。
cửa vào.
入口。
cửa biển.
海口。
cửa khẩu.
关口。
口子 《(山谷、水道等)大的豁口。》
ở cửa thung lũng có một nhà máy tuyển quặng.
山谷的口子上有一 座选矿厂。
《房屋、车船或用围墙、篱笆围起来的地方的出入口。》
trước cửa.
前门。
cửa nhà.
屋门。
cửa quầy.
柜门儿。
cửa lò.
炉门儿。
cửa đập nước.
闸门。
cửa Khổng.
儒门。
cửa Phật.
佛门。
门道; 门洞儿 《大门里面有顶的较长的过道。》
đóng kín cửa.
门户紧闭。
cẩn thận cửa ngõ.
小心门户。
门户 《门(总称)。》
门口 《(门口儿)门跟前。》
门路 《特指能达到个人目的的途径。》
门扇 《装置在上述出入口, 能开关的障碍物, 多用木料或金属材料做成。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cửa

cửa𪭚: 
cửa:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa󰗽:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa𲈾:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa𫔤:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa𬮌:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa𫔳:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa󰘅:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa𨵣:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa𲈳:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa𬮷:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa𫔸:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa𨷶:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa𨷯:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cửa Tìm thêm nội dung cho: cửa