Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chắc trong tiếng Việt:
["- 1 t. Có khả năng chịu đựng tác dụng của lực cơ học mà vẫn giữ nguyên trạng thái toàn khối hoặc giữ nguyên vị trí gắn chặt vào vật khác, không bị tách rời. Lúa chắc hạt, cứng cây. Bắp thịt chắc. Đinh đóng chắc. Thang dựa chắc vào tường.","- 2 I t. 1 Có tính chất khẳng định, có thể tin được là sẽ đúng như thế. Hứa chắc sẽ đến. Có chắc không? Chưa lấy gì làm chắc. 2 (dùng làm phần phụ trong câu). Có nhiều khả năng, rất có thể. Anh ta chắc không đến. Chắc không ai biết.","- II đg. Nghĩ là sẽ đúng như thế. Cứ là được, ai ngờ lại thua.","- III tr. (kng.; dùng ở cuối câu). Từ biểu thị ý muốn hỏi, tỏ ra nửa tin nửa ngờ, có phần ngạc nhiên. Anh quen người ấy ?"]Dịch chắc sang tiếng Trung hiện đại:
吧 《在句末表示疑问, 带有揣测的意味。》chắc anh ta không đến nữa他大概不来了吧。
hôm nay chắc không mưa
今天不会下雨吧。
大约; 大约摸 《表示有很大的可能性。》
chắc anh ấy đã đi họp rồi.
他大约是开会去了。
chắc anh ấy chưa biết chuyện này.
他大约摸还不知道这件事。
厚实 《宽厚结实。》
坐 《瓜果等植物结实。》
坚; 坚硬 《硬; 坚固。》
结实 《坚固耐用。》
đôi giày này rất chắc.
这双鞋很结实。 牢
《
牢固; 经久。》
《
准儿 《确定的主意、方式、规律等(大多用在"有、没有"后面)。》《
饱; 饱满 《指充足、充实, 侧重形容粮食、谷物或人的精神方面的充足充实。》Nghĩa chữ nôm của chữ: chắc
| chắc | : | chắc chắn, chắc hẳn |
| chắc | 𠺵: | chắc chắn |
| chắc | 𢟘: | chắc chắn |
| chắc | 昃: | chắc chắn, chắc hẳn |
| chắc | 測: | chắc chắn |
| chắc | : | chắc chắn, chắc hẳn |
| chắc | 結: | chắc chắn, chắc hẳn |
| chắc | 聀: | chắc chắn, chắc hẳn |
| chắc | 职: | chắc chắn, chắc hẳn |
| chắc | 職: | chắc chắn, chắc hẳn |
| chắc | 質: | chắc chắn, chắc hẳn |

Tìm hình ảnh cho: chắc Tìm thêm nội dung cho: chắc
