Cao su chống va đập cửa
Từ: che tàn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ che tàn:
Dịch che tàn sang tiếng Trung hiện đại:
打伞 《撑伞。》转
沾光 《凭借别人或某种事物而得到好处。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: che
| che | : | che đậy, che chắn |
| che | 枝: | che chở |
| che | 𨑤: | che đậy, che chắn |
| che | 𫑃: | |
| che | 𩂏: | che đậy, che chắn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tàn
| tàn | 伞: | tàn lọng (tán che) |
| tàn | 傘: | tàn lọng (tán che) |
| tàn | 残: | tàn quân, tàn tích; tàn bạo |
| tàn | 殘: | tàn quân, tàn tích; tàn bạo |
| tàn | 𦅮: | tàn lọng |

Tìm hình ảnh cho: che tàn Tìm thêm nội dung cho: che tàn
