Chữ 矚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 矚, chiết tự chữ CHÚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矚:

矚 chúc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 矚

Chiết tự chữ chúc bao gồm chữ 目 屬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

矚 cấu thành từ 2 chữ: 目, 屬
  • mục, mụt
  • chuộc, chú, chúc, thuộc
  • chúc [chúc]

    U+77DA, tổng 26 nét, bộ Mục 目
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhu3;
    Việt bính: zuk1;

    chúc

    Nghĩa Trung Việt của từ 矚

    (Động) Nhìn kĩ, ngắm.
    ◎Như: ngang thủ chúc thiên
    ngẩng đầu ngó lên trời.
    ◇Phù sanh lục kí : Tựu song tế chúc, ba minh như kính, bất kiến nhất vật , , (Khuê phòng kí lạc ) Bèn vội vàng nhìn kĩ qua cửa sổ, mặt nước như gương, không thấy gì cả.
    chúc, như "cao chiêm viễn chúc (nhìn đăm đăm)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 矚:

    , 𥍖, 𥍘,

    Dị thể chữ 矚

    ,

    Chữ gần giống 矚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 矚 Tự hình chữ 矚 Tự hình chữ 矚 Tự hình chữ 矚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 矚

    chúc:cao chiêm viễn chúc (nhìn đăm đăm)
    矚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 矚 Tìm thêm nội dung cho: 矚