Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 矚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 矚, chiết tự chữ CHÚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矚:
矚
Biến thể giản thể: 瞩;
Pinyin: zhu3;
Việt bính: zuk1;
矚 chúc
◎Như: ngang thủ chúc thiên 昂首矚天 ngẩng đầu ngó lên trời.
◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Tựu song tế chúc, ba minh như kính, bất kiến nhất vật 就窗細矚, 波明如鏡, 不見一物 (Khuê phòng kí lạc 閨房記樂) Bèn vội vàng nhìn kĩ qua cửa sổ, mặt nước như gương, không thấy gì cả.
chúc, như "cao chiêm viễn chúc (nhìn đăm đăm)" (gdhn)
Pinyin: zhu3;
Việt bính: zuk1;
矚 chúc
Nghĩa Trung Việt của từ 矚
(Động) Nhìn kĩ, ngắm.◎Như: ngang thủ chúc thiên 昂首矚天 ngẩng đầu ngó lên trời.
◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Tựu song tế chúc, ba minh như kính, bất kiến nhất vật 就窗細矚, 波明如鏡, 不見一物 (Khuê phòng kí lạc 閨房記樂) Bèn vội vàng nhìn kĩ qua cửa sổ, mặt nước như gương, không thấy gì cả.
chúc, như "cao chiêm viễn chúc (nhìn đăm đăm)" (gdhn)
Dị thể chữ 矚
瞩,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矚
| chúc | 矚: | cao chiêm viễn chúc (nhìn đăm đăm) |

Tìm hình ảnh cho: 矚 Tìm thêm nội dung cho: 矚
