Từ: chen chúc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chen chúc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chenchúc

Nghĩa chen chúc trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Sát vào nhau vì nhiều quá: Ngàn thông chen chúc khóm lau, cách ghềnh nào thấy người đâu đi về (Chp) 2. Len lỏi vào đám đông: Chen chúc lợi danh đà chán ngắt (NgCgTrứ)."]

Dịch chen chúc sang tiếng Trung hiện đại:

簇拥 《(许多人)紧紧围着。》蜂拥 《像蜂群似的拥挤着(走)。》
chen chúc nhau lên; chen nhau như ong vỡ tổ.
蜂拥而上。
đám người chen chúc nhau kéo đến quảng trường.
欢呼着的人群向广场蜂拥而来。
轧; 挤 《(人、物)紧紧靠拢在一起; (事情)集中在同一时间内。》
người người chen chúc nhau; người chen người.
人轧人。
trong nhà chen chúc đầy người.
屋里挤满了人。
磕头碰脑 《形容人多而相挤相 碰或东西多而人跟东西相挤相 碰。》
một đám người đứng chen chúc nhau, quang cảnh tấp nập.
一 大群人磕头碰脑地挤着看热闹。 拥挤 《(人或车船等)挤在一起。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chen

chen:chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen
chen𢫔:chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen
chen:chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen
chen𢷆:chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen
chen:chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen
chen:chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen
chen:chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen
chen𧿐:chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen
chen𨆁:chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen
chen:chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen

Nghĩa chữ nôm của chữ: chúc

chúc:chúc thư, di chúc
chúc:chúc thư, di chúc
chúc:tiền hậu tương chúc (nối với nhau)
chúc:tiền hậu tương chúc (nối với nhau)
chúc:chúc tâm (nến đốt); chúc đài (chân cắm nến)
chúc:chúc tâm (nến đốt); chúc đài (chân cắm nến)
chúc:cao chiêm viễn chúc (nhìn đăm đăm)
chúc:cao chiêm viễn chúc (nhìn đăm đăm)
chúc:chúc mừng
chúc:chúc (cháo (gạo, bắp, kê...))
chúc𨃷:chen chúc
chúc:nhân tranh chúc chi (mọi người tranh nhau mua)
chen chúc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chen chúc Tìm thêm nội dung cho: chen chúc